Ngày 03/05/2019 trường Đại học Mỏ Địa chất đã long trọng tổ chức Hội nghị nghiên cứu khoa học sinh viên lần thứ 32. Về phía khoa Kinh tế - QTKD đã góp mặt 27 đề tài với nhiều lĩnh vực chuyên môn khác nhau trong lĩnh vực kinh tế - tài chính. Kết quả đạt được của các đề tài như sau:

Tiểu ban Kinh tế - QTKD 01

Xếp loại

Tên đề tài

Sinh viên thực hiện

Lớp

Cán bộ hướng dẫn

Điểm bình quân

1

Xây dựng tháp nhu cầu trong học tập và rèn luyện của sinh viên trường Đại học Mỏ - Địa chất

1. Phạm Thu Uyên (1624010381) - NT

2. Lương Thị Giang (1624010573)

3. Nguyễn Thị Ngọc Ánh (1624011036)

4. Trần Thúy Hằng (

KTDN. K61E

KTDN. K61E

QTKD. K61B

KTDN K60A

ThS. Lê Thị Thu Hường

(0942005665)

 

87

Giải nhất

2

Tìm hiểu chuẩn mực kế toán quốc tế về tổn thất tài sản và điều kiện vận dụng trong các doanh nghiệp Việt Nam hiện nay.

1. Nguyễn Phương Anh () – NT

2. Hoàng Thị Hương (

3. Vũ Lan Chi (

4. Hoàng Thị Lam Phương (

KTDN. K61G

KTDN. K61G

KTDN. K61G

KTDN. K61G

ThS. Nguyễn Thị Minh Thu

(0989262045) - Nhì

 

84,6

Giải nhì

3

Tiềm năng, vai trò của tài nguyên than và nhu cầu lao động cho ngành than đến năm 2030

1.Trần Thị Hương (01624011041)

2. Vũ Thị Phương (01624010784)

3. Phạm Duy Đạt (01624010259)

4. Lê Văn Duyệt (01624011034)

5. Lưu Thị Nga (01624010043)

QTKD. K60A

QTKD. K60A

QTKD. K60A

QTKD. K60A

QTKD. K60A

 

TS. Đồng Thị Bích

(0946540373) - Ba

 

80,6

Giải ba

4

Xây dựng dự án khởi nghiệp kinh doanh trực tuyến: Dự án kinh doanh sản phẩm handmade online cho sinh viên trường đại học Mỏ-Địa chất

1. Nguyễn Thị Thúy 01624010459) NT

 2. Nguyễn Thị Yến Thư (1624010438) 3. Nguyễn Thị Mai Anh (1624010944)

4. Lương  Thị Quỳnh Nga (1624010406)

5. Phí Thị Lan Hương (1624010867)

KTDN K61B

KTDN K61E

KTDN K61B

KTDN K61A

KTDN K61B

TS. Đào Anh Tuấn

(0912972929)

 

 

 

79,6

5

Các yếu tố ảnh hưởng đến căng thẳng trong học tập của sinh viên khoa Kinh tế - QTKD –Trường Đại học Mỏ Địa chất

1. Trần Thị Mỹ Duyên (1524010043) - NT

2. Nguyễn Minh Tiến (1524010529)

3. Đỗ Thị Thủy (1524010523)

4. Phạm Quang Huy (1524010447)

QTKD. K60C

 

QTKD. K60C

QTKD. K60A

QTKD. K60A

ThS. Nguyễn Thanh Thủy (0912493879)

 

79,3

6

Nghiên cứu giải pháp sử dụng hợp lý tài nguyên khoáng sản năng lượng ở Việt Nam

1. Nguyễn Thị Lan Phương (1524010065) - NT

2. Đặng Thị Ánh Tuyết (1524100559)

3. Đỗ Thị Hạnh (1524010411)

QTKD DK. K60

 

QTKD. K60A

QTKD. K60A

TS. Nguyễn Thị Kim Ngân

(0982177408)

79

7

Tìm hiểu vấn đề tự chủ tài chính các trường đại học công lập tại Việt Nam

1. Lê Thị Hồng Thủy (1624010727) - NT

2. Nguyễn Thị Thùy Linh (1624010576)

3. Nguyễn Thị Hạnh (1624010510)

4. Nguyễn Thị Hà Giang (1624010103)

5. Trần Thị Thu Thủy (1624010503)

KTDN. K61A

 

KTDN. K61A

KTDN. K61B

KTDN. K61E

KTDN. K61C

ThS. Lê Thị Thu Hồng

(0979.012.815)

 

77

7

Nghiên cứu quy trình xây dựng và truyền thông thương hiệu của một số nhãn hàng thời trang trên địa bàn thành phố Hà Nội

1. Bùi Sỹ Thắng ( ) - NT

2. Bùi Thị Vân Anh (

3. Phạm Thị Thùy Trang (

4. Nguyễn Quang Sáng (

5. Phạm Thị Hương Giang (

QTDK.K61B

QTDK.K61B

QTDK.K61B

QTDK.K61B

QTDK.K61B

ThS. Nguyễn Thu Hà

(0945516786)

 

77

8

Thủ tục giải quyết tranh chấp trong hoạt động kinh doanh theo phương thức tòa án ở Việt Nam - Thực trạng và hướng hoàn thiện

1. Nguyễn Văn Vượng (1624010837) - NT

2. Đào Thị Thương (1624010433)

3. Đỗ Thị Ly (1624010901)

4. Nguyễn Thị Thư (1624010629)

5. Sỹ Thị Kiều Trinh (1624010450)

KTDN. K61B

 

KTDN. K61B

KTDN. K61B

KTDN. K61B

KTDN. K61B

ThS. Phí Mạnh Cường

(0904367636)

 

 

75,6

9

Tăng cường công tác dự báo dòng tiền tại các doanh nghiệp khai thác than thuộc Tập đoàn Vinacomin

1. Trần Thị Thu Hương (1624010511) - NT

2. Nguyễn Thị Phượng Linh  (1624010506)

3. Lê Hồng Nhung (1624010737)

4. Nguyễn Thị Chinh (1624010522)

KTDN. K61C

 

KTDN. K61G

 

KTDN. K61B

KTDN. K61E

TS. Nguyễn Thị Kim Oanh

(0912.022.844)

 

 

73,6

10

Giải pháp nâng cao chất lượng thông tin kế toán tại Công ty cổ phần than Núi Béo

1. Đinh Thị Như Yến (1624010484) - NT

2. Phạm Thị Huyền Trang (1624010557)

3. Chu Thị Thu Thúy (1624010581)

4. Nguyễn Minh Thủy (1624010458)

5. Bùi Thị Thu Phương (1624010690)

KTDN. K61A

 

KTDN. K61E

 

KTDN. K61D

KTDN. K61A

KTDN. K61E

TS. Phạm Thị Hồng Hạnh

(0982403198)

 

 

 

71,6

11

Một số hạn chế khi áp dụng Luật Doanh nghiệp 2014 tại các doanh nghiệp Việt Nam

1. Nguyễn Hoàng Khánh Linh (1624010013) - NT

2. Vũ Nguyên Dũng (1624010128)

3. Lê Thị Hoài (1624010090)

4. Trần Thị Thịnh (1624010018)

5. Trần Văn Giang (1624010044)

QTKD K61D

 

QTKD K61D

QTKD K61D

QTKD K61D

QTKD K61D

ThS. Nguyễn Thị Ngọc Anh

(0983786915)

 

 

70,3

12

Ứng dụng mô hình Hub and Spoke trong việc bố trí kho chứa và phân phối hàng hóa của công ty cổ phần quốc tế Thái Bình Dương

1. Nguyễn Công Vương (1624010133) - NT

2. Nguyễn Thị Hường (1624010745)

3. Nguyễn Thị Tuyến (1624010081)

4. Nguyễn Thị Nguyệt Linh (1624011003)

5. Mai Thị Huế (1624010086)

QTDK.K61B

 

QTDK.K61B

QTDK.K61B

QTDK.K61B

 

QTDK.K61B

Phạm Ngọc Tuấn

(0919090689)

 

 

 

69

 

 

 

 

 

                 

Tiểu ban Kinh tế - QTKD 02

Xếp loại

Tên đề tài

Sinh viên thực hiện

Lớp

Cán bộ hướng dẫn

Điểm trung bình

1

Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến ý định khởi nghiệp của sinh viên Trường Đại học Mỏ - Địa chất

1. Nguyễn Minh Phượng (1624010710) - NT

2. Nguyễn Trung Kiên (1624010020)

3. Nguyễn Thế Hùng (1624010392)

4. Đặng Thu Anh (1624010963)

KTDN. K61E

 

QTKD. K61A

KTDN. K61B

KTDN. K61A

ThS. Lê Đình Chiều

(01683036606) – Nhất

 

 

79,7

2

Nhu cầu khí tự nhiên và vai trò của khí tự nhiên phi truyền thống trong tương lai

1. Phan Cao Sang (1524010101) – NT

2. Hoàng Tuệ An (1524010356)

3. Đỗ Thị Lan Anh (1524010105)

4. Nguyễn Thanh Hảo (1524010097)

5. Lê Quang Cường (1524010376)

QTKDDK.60

QTKDDK.60

QTKDDK.60

QTKDDK.60

QTKDDK.60

TS. Lê Minh Thống

(0983672005) - Nhì

 

 

73

3

Giải pháp đẩy mạnh sử dụng dịch vụ thanh toán điện tử tại Việt Nam

1.Phạm Thị Minh Phương

2.Lỗ Thị Minh Yến

3. Nguyễn Văn Thắng

4. Kiều Việt Hùng

5. Trần Thu Huyền

QTKD. K60C

QTKD. K60C

QTKD. K60C

QTKD. K60C

QTKD. K60C

ThS. Phan Thị Thùy Linh

(0974927681) - Ba

 

 

71

4

Nghiên cứu ảnh hưởng của dòng tiền tự do tới hiệu quả kinh doanh của các công ty cổ phần khai thác than thuộc Tập đoàn Công nghiệp than – khoáng sản Việt Nam

1. Nguyễn Thị Loan () – NT

2. Nguyễn Thị Tuyết Nga (

3. Phạm Thị Thoa (

4. Đỗ Thị Ngọc Lan (

5. Nguyễn Thanh Bình (

KTDN. K61G

KTDN. K61G

KTDN. K61G

KTDN. K61G

KTDN. K61G

ThS. Dương Thị Nhàn

(0981.18.18.13)

 

 

69,7

4

Tổ chức công tác thống kê vật tư tại các doanh nghiệp khai thác mỏ, áp dụng cho Công ty Cổ phần than Núi Béo

1. Lưu Thị Bưởi () - NT

2.  Nguyễn Thị Lan Anh (

3. Mai Thị Huế (

KTDN. K61E

KTDN. K61E

KTDN. K61A

TS. Nguyễn Thị Bích Ngọc

(0904143112)

 

69,7

5

Nhiệt điện than Việt Nam: vấn đề và giải pháp

1. Đàm Gia Linh (1524010201) – NT

2. Nguyễn Thị Thu Huyền (1524010143)

3. Lê Thị Loan (1524010292)

4. Đào Thị Thành (1524010117)

KTTC. K60

KTTC. K60

 

KTTC. K60

KTTC. K60

TS. Nguyễn Thị Bích Phượng

(0988768811)

 

 

68,7

6

Quản trị tài nguyên bằng tài khoản tài nguyên

1. Phạm Hồng Nam (1524010060) -NT

2. Nguyễn Thị Hồng Phước (1524010109)

3. Nguyễn Thị Hương (1524010440)

4. Trần Đức Lương

QTKDM.K60

QTKDM.K60

 

QTKDM.K60

QTKDM.K60

PGS.TS. Nguyễn Thị Hoài Nga

(0904143711)

 

 

68

7

Tìm hiểu thực trạng động lực học tập của sinh viên ngành Kế toán doanh nghiệp, khoa Kinh tế - QTKD, Trường Đại học Mỏ - Địa chất trong giai đoạn hiện nay.

1. Lê Thị Ngọc (1624010409)

2. Lê Thu Hằng (1624010932)

3. Trần Thị Kiều Loan (1624010427)

4. Đinh Thị Hoa (1624010386)

5. Kiều Thị Hồng Nhung (1624010865)

KTDN. K61C

KTDN. K61C

KTDN. K61C

KTDN. K61C

KTDN. K61G

TS. Nguyễn Tiến Hưng

(0936.372.666)

 

67,7

7

Giải pháp tăng cường huy động vốn cho đầu tư phát triển cùa các công ty cổ phần khai thác than hầm lò thuộc TKV

1. Lại Đức Trường (1521830336) - NT

 

2. Nguyễn Thị Hà Nhi (1321030760)

 

3. Bùi Thị Hằng (1524010347)

Trắc địa K60, Bằng 2 KT

Trắc địa K60, Bằng 2 KT

KTDN.K60A

TS. Lưu Thị Thu Hà

(0944.262.896)

 

 

67,7

8

Áp dụng mô hình Arima dự báo nhu cầu sinh viên đăng ký vào các ngành của khoa Kinh tế - QTKD, trường Đại học Mỏ - Địa chất năm 2019

1. Chu Thị Phương Hồng (1624010132) – NT

2. Đặng Thị Thu Hòa (1624010768)

3. Phạm Thị Tố Uyên (1624010023)

4. Nguyễn Thị Hoa (1624010127)

5. Nguyễn Thị Hạnh (1624010037)

QTDK.K61A

 

QTDK.K61A

QTDK.K61A

QTDK.K61A

QTDK.K61A

Nguyễn Lan Hoàng Thảo

(0947795628)

 

 

67,3

9

Tìm hiểu về thực trạng trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp trong vấn đề bảo vệ môi trường tại các khu công nghiệp của Việt Nam

1. Nguyễn Mai Quỳnh (1521020005) - NT

2. Lê Hà Trang (1524010166)

3. Nguyễn Thị Phượng (1524010326)

4. Lương Thu Thảo (1524010303)

5. Hồ Cẩm Hà (1524010332)

KTDN. K60A

 

KTDN. K60A

KTDN. K60A

KTDN. K60A

KTDN. K60A

ThS. Phạm Minh Hải

(0985376684)

 

 

66

10

Nghiên cứu ảnh hưởng của việc đi làm thêm tới kết quả học tập của sinh viên khoa Kinh tế & QTKD trường Đại học Mỏ - Địa chất

1. Nguyễn Thị Nhạn (1624010412)- NT

2. Vũ Tiến Dũng (1624010420)

3. Vũ Mỹ Duyên (1624010428)

4. Nguyễn Thị Hạ (

KTDN. K61D

KTDN. K61D

KTDN. K61D

KTDN. K61D

ThS. Nguyễn Thị Huyền Trang

(0984988941)

 

 

63

11

Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến quyết định lựa chọn các chuyên ngành đào tạo của sinh viên tại khoa Kinh tế - QTKD trường Đại học Mỏ - Địa Chất

1. Nguyễn Thị Thanh (1624010295) -NT

2. Trần Thị Phượng (1624010193)

3. Trần Thị Hạnh (1624010253)

4. Phạm Thị Nhung (162)4010269

QTKD. K60A

 

QTKD. K60A

QTKD. K60A

QTKD. K60A

ThS. Nguyễn Văn Thưởng

(0936067899)

 

 

62

12

Ứng dụng mô hình I/O trong dự báo nhu cầu công nhân sản xuất cho các doanh nghiệp khai thác mỏ hầm lò khu vực Quảng Ninh

1. Đoàn Văn Hùng (1524010059) - NT

2. Phạm Việt An (1524010108)

3. Vương Đức Thành (1524010014)

4. Vũ Quý Hoàn

QTKDM.K60

QTKDM.K60

QTKDM.K60

QTKDM.K60

ThS. Nguyễn Đức Thắng

(0945932198)

 

61,7