Hôm nay, ngày 2/7 tại Phòng Phổ Yên, dưới sự chủ trì của GS. TS. Bùi Xuân Nam, Nhà trường tiến hành hoạt động trao đổi phục vụ đợt khảo sát chính thức Đánh giá ngoài 04 CTĐT. Dưới đây là một số hình ảnh tại buổi trao đổi.

Nhằm đáp ứng nhu cầu việc làm cho sinh viên tốt nghiệp của trường Đại học Mỏ - Địa chất nói chung, và sinh viên khoa Kinh tế - QTKD nói riêng, trường Đại học Mỏ - Địa chất đã tổ chức Ngày hội việc làm lần thứ 14 năm 2019. Ngày hội việc làm lần thứ 14 được tổ chức trong ngày 31/05/2019 tại trường Đại học Mỏ - Địa chất. Số lượng đơn vị tham gia xét tuyển lên tới 85 doanh nghiệp trong đó có 18 doanh nghiệp tuyển dụng tại đơn vị. Đây là cơ hội rất tốt để các em sinh viên tốt nghiệp tìm kiếm, lựa chọn cho mình một công việc thích hợp.

Dưới đây là một số hình ảnh về sự kiện:

Ngày hội việc làm 2019 

Hoạt động văn nghệ khai mạc Ngày hội việc làm 2019

 

Pano giới thiệu các Khoa chuyên ngành

 

Sinh viên tham gia sự kiện Ngày hội việc làm

 

Ngày 03/05/2019, Nhà trường tổ chức báo cáo các công trình nghiên cứu khoa học của sinh viên lần thứ 32 diễn ra tại các phòng học ở Khu A. Hội đồng nghiệm thu đề tài nghiên cứu khoa học sinh viên Khoa Kinh tế – Quản trị kinh doanh làm việc tại 2 tiểu ban ở giảng đường D101 và D102.

Tại tiểu ban 1 (phòng D101), các thành viên hội đồng bao gồm:

1. TS. Bùi Thị Thu Thủy (Trưởng tiểu ban)

2. TS. Lê Minh Thống (Ủy viên)

3. TS. Vũ Diệp Anh (Ủy viên)

4. SV Phạm Ngọc Lan (Thư kí)

Tại tiểu ban 2 (phòng D102), các thành viên hội đồng bao gồm:

1. PGS.TS Nguyễn Ngọc Khánh (Trưởng tiểu ban)

2. TS. Nguyễn Thị Kim Ngân (Ủy viên)

3. TS. Nguyễn Thị Kim Oanh (Ủy viên)

4. SV Nguyễn Thu Hà (Thư kí)

Lễ khai mạc Hội nghị Khoa học sinh viên lần thứ 32 của tiểu ban Khoa Kinh tế - QTKD diễn ra tại phòng D101

          Hội nghị Khoa học sinh viên được tổ chức thường niên, là sân chơi vô cùng trí tuệ cho các bạn sinh viên thực sự đam mê với việc nghiên cứu. Năm nay, Hội nghị Khoa học sinh viên lần thứ 32 tại tiểu ban Khoa Kinh tế - QTKD được tổ chức đã thu hút được sự quan tâm của các thầy cô và hơn 600 em sinh viên các khóa. Những gương mặt thân quen của các em sinh viên năm cuối (Khóa 60) cho đến những gương mặt mới, trẻ của khóa 63 đã tạo nên một không khí hào hứng và là niềm động viên lớn tới các nhóm sinh viên tham gia nghiên cứu khoa học.

 Hội nghị thu hút được rất nhiều sự quan tâm của các thầy cô và các em sinh viên trong Khoa

          Năm nay, Hội nghị Khoa học sinh viên tại tiểu ban Khoa Kinh tế - QTKD với sự góp mặt của 27 báo cáo với các đề tài về kinh tế, kế toán, quản trị, luật, các vấn đề nóng bỏng của xã hội như dịch vụ thanh toán điện tử, ý định khởi nghiệp của sinh viên.

Một số hình ảnh tại Hội nghị: 

 Thầy PGS.TS Nguyễn Ngọc Khánh trao đổi kinh nghiệm với các nhóm nghiên cứu khoa học tại tiểu ban 2

 

Nhóm sinh viên báo cáo trước Hội nghị NCKHSV lần thứ 32 tại tiểu ban 2

 

Nhóm sinh viên báo cáo trước Hội nghị NCKHSV lần thứ 32 tại tiểu ban 1

Sau một ngày làm việc hăng say với tinh thần không biết mệt mỏi, Hội nghị Khoa học sinh viên được tổ chức tại các tiểu ban đã khép lại. Đây có lẽ là phút giây hồi hộp nhất của các nhóm sinh viên khi được Hội đồng công bố kết quả. Kết quả nghiên cứu khoa học sinh viên được Hội đồng công bố lần lượt ở hai tiểu ban như sau:

Tại tiểu ban 1, các đề tài đạt giải là:

-        Giải nhất: Xây dựng tháp nhu cầu trong học tập và rèn luyện của sinh viên tại trường Đại học Mỏ - Địa chất

-        Giải nhì: Tìm hiểu chuẩn mực kế toán quốc tế về tổn thất tài sản và điều kiện vận dụng trong các doanh nghiệp Việt Nam hiện nay

-        Giải ba: Tiềm năng, vai trò của tài nguyên than và nhu cầu lao động của ngành than đến năm 2030

Tại tiểu ban 2, các đề tài đạt giải là:

-        Giải nhất: Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến ý định khởi nghiệp của sinh viên trường Đại học Mỏ - địa chất

-        Giải nhì: Nhu cầu khí tự nhiên và vai trò của khí tự nhiên truyền thống trong tương lai

-        Giải ba: Giải pháp đẩy mạnh dịch vụ thanh toán điện tử tại Việt Nam

Kết thúc ngày làm việc nhóm sinh viên do ThS. Lê Thị Thu Hường hướng dẫn với đề tài “Xây dựng tháp nhu cầu trong học tập và rèn luyện của sinh viên tại trường đại học Mỏ – Địa Chất” đã được lựa chọn để đưa lên báo cáo cấp trường vào ngày 17/05/2019 tại HT 300 Trường Đại học Mỏ – Địa Chất.

Nhóm nghiên cứu đạt Giải nhất tiểu ban 1 với đề tài “Xây dựng tháp nhu cầu trong học tập và rèn luyện của sinh viên tại trường Đại học Mỏ - Địa chất

 

Nhóm nghiên cứu đạt Giải nhất tiểu ban 2 với đề tài Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến ý định khởi nghiệp của sinh viên trường Đại học Mỏ - địa chất

 

 

  

Ngày 03/05/2019 trường Đại học Mỏ Địa chất đã long trọng tổ chức Hội nghị nghiên cứu khoa học sinh viên lần thứ 32. Về phía khoa Kinh tế - QTKD đã góp mặt 27 đề tài với nhiều lĩnh vực chuyên môn khác nhau trong lĩnh vực kinh tế - tài chính. Kết quả đạt được của các đề tài như sau:

Tiểu ban Kinh tế - QTKD 01

Xếp loại

Tên đề tài

Sinh viên thực hiện

Lớp

Cán bộ hướng dẫn

Điểm bình quân

1

Xây dựng tháp nhu cầu trong học tập và rèn luyện của sinh viên trường Đại học Mỏ - Địa chất

1. Phạm Thu Uyên (1624010381) - NT

2. Lương Thị Giang (1624010573)

3. Nguyễn Thị Ngọc Ánh (1624011036)

4. Trần Thúy Hằng (

KTDN. K61E

KTDN. K61E

QTKD. K61B

KTDN K60A

ThS. Lê Thị Thu Hường

(0942005665)

 

87

Giải nhất

2

Tìm hiểu chuẩn mực kế toán quốc tế về tổn thất tài sản và điều kiện vận dụng trong các doanh nghiệp Việt Nam hiện nay.

1. Nguyễn Phương Anh () – NT

2. Hoàng Thị Hương (

3. Vũ Lan Chi (

4. Hoàng Thị Lam Phương (

KTDN. K61G

KTDN. K61G

KTDN. K61G

KTDN. K61G

ThS. Nguyễn Thị Minh Thu

(0989262045) - Nhì

 

84,6

Giải nhì

3

Tiềm năng, vai trò của tài nguyên than và nhu cầu lao động cho ngành than đến năm 2030

1.Trần Thị Hương (01624011041)

2. Vũ Thị Phương (01624010784)

3. Phạm Duy Đạt (01624010259)

4. Lê Văn Duyệt (01624011034)

5. Lưu Thị Nga (01624010043)

QTKD. K60A

QTKD. K60A

QTKD. K60A

QTKD. K60A

QTKD. K60A

 

TS. Đồng Thị Bích

(0946540373) - Ba

 

80,6

Giải ba

4

Xây dựng dự án khởi nghiệp kinh doanh trực tuyến: Dự án kinh doanh sản phẩm handmade online cho sinh viên trường đại học Mỏ-Địa chất

1. Nguyễn Thị Thúy 01624010459) NT

 2. Nguyễn Thị Yến Thư (1624010438) 3. Nguyễn Thị Mai Anh (1624010944)

4. Lương  Thị Quỳnh Nga (1624010406)

5. Phí Thị Lan Hương (1624010867)

KTDN K61B

KTDN K61E

KTDN K61B

KTDN K61A

KTDN K61B

TS. Đào Anh Tuấn

(0912972929)

 

 

 

79,6

5

Các yếu tố ảnh hưởng đến căng thẳng trong học tập của sinh viên khoa Kinh tế - QTKD –Trường Đại học Mỏ Địa chất

1. Trần Thị Mỹ Duyên (1524010043) - NT

2. Nguyễn Minh Tiến (1524010529)

3. Đỗ Thị Thủy (1524010523)

4. Phạm Quang Huy (1524010447)

QTKD. K60C

 

QTKD. K60C

QTKD. K60A

QTKD. K60A

ThS. Nguyễn Thanh Thủy (0912493879)

 

79,3

6

Nghiên cứu giải pháp sử dụng hợp lý tài nguyên khoáng sản năng lượng ở Việt Nam

1. Nguyễn Thị Lan Phương (1524010065) - NT

2. Đặng Thị Ánh Tuyết (1524100559)

3. Đỗ Thị Hạnh (1524010411)

QTKD DK. K60

 

QTKD. K60A

QTKD. K60A

TS. Nguyễn Thị Kim Ngân

(0982177408)

79

7

Tìm hiểu vấn đề tự chủ tài chính các trường đại học công lập tại Việt Nam

1. Lê Thị Hồng Thủy (1624010727) - NT

2. Nguyễn Thị Thùy Linh (1624010576)

3. Nguyễn Thị Hạnh (1624010510)

4. Nguyễn Thị Hà Giang (1624010103)

5. Trần Thị Thu Thủy (1624010503)

KTDN. K61A

 

KTDN. K61A

KTDN. K61B

KTDN. K61E

KTDN. K61C

ThS. Lê Thị Thu Hồng

(0979.012.815)

 

77

7

Nghiên cứu quy trình xây dựng và truyền thông thương hiệu của một số nhãn hàng thời trang trên địa bàn thành phố Hà Nội

1. Bùi Sỹ Thắng ( ) - NT

2. Bùi Thị Vân Anh (

3. Phạm Thị Thùy Trang (

4. Nguyễn Quang Sáng (

5. Phạm Thị Hương Giang (

QTDK.K61B

QTDK.K61B

QTDK.K61B

QTDK.K61B

QTDK.K61B

ThS. Nguyễn Thu Hà

(0945516786)

 

77

8

Thủ tục giải quyết tranh chấp trong hoạt động kinh doanh theo phương thức tòa án ở Việt Nam - Thực trạng và hướng hoàn thiện

1. Nguyễn Văn Vượng (1624010837) - NT

2. Đào Thị Thương (1624010433)

3. Đỗ Thị Ly (1624010901)

4. Nguyễn Thị Thư (1624010629)

5. Sỹ Thị Kiều Trinh (1624010450)

KTDN. K61B

 

KTDN. K61B

KTDN. K61B

KTDN. K61B

KTDN. K61B

ThS. Phí Mạnh Cường

(0904367636)

 

 

75,6

9

Tăng cường công tác dự báo dòng tiền tại các doanh nghiệp khai thác than thuộc Tập đoàn Vinacomin

1. Trần Thị Thu Hương (1624010511) - NT

2. Nguyễn Thị Phượng Linh  (1624010506)

3. Lê Hồng Nhung (1624010737)

4. Nguyễn Thị Chinh (1624010522)

KTDN. K61C

 

KTDN. K61G

 

KTDN. K61B

KTDN. K61E

TS. Nguyễn Thị Kim Oanh

(0912.022.844)

 

 

73,6

10

Giải pháp nâng cao chất lượng thông tin kế toán tại Công ty cổ phần than Núi Béo

1. Đinh Thị Như Yến (1624010484) - NT

2. Phạm Thị Huyền Trang (1624010557)

3. Chu Thị Thu Thúy (1624010581)

4. Nguyễn Minh Thủy (1624010458)

5. Bùi Thị Thu Phương (1624010690)

KTDN. K61A

 

KTDN. K61E

 

KTDN. K61D

KTDN. K61A

KTDN. K61E

TS. Phạm Thị Hồng Hạnh

(0982403198)

 

 

 

71,6

11

Một số hạn chế khi áp dụng Luật Doanh nghiệp 2014 tại các doanh nghiệp Việt Nam

1. Nguyễn Hoàng Khánh Linh (1624010013) - NT

2. Vũ Nguyên Dũng (1624010128)

3. Lê Thị Hoài (1624010090)

4. Trần Thị Thịnh (1624010018)

5. Trần Văn Giang (1624010044)

QTKD K61D

 

QTKD K61D

QTKD K61D

QTKD K61D

QTKD K61D

ThS. Nguyễn Thị Ngọc Anh

(0983786915)

 

 

70,3

12

Ứng dụng mô hình Hub and Spoke trong việc bố trí kho chứa và phân phối hàng hóa của công ty cổ phần quốc tế Thái Bình Dương

1. Nguyễn Công Vương (1624010133) - NT

2. Nguyễn Thị Hường (1624010745)

3. Nguyễn Thị Tuyến (1624010081)

4. Nguyễn Thị Nguyệt Linh (1624011003)

5. Mai Thị Huế (1624010086)

QTDK.K61B

 

QTDK.K61B

QTDK.K61B

QTDK.K61B

 

QTDK.K61B

Phạm Ngọc Tuấn

(0919090689)

 

 

 

69

 

 

 

 

 

                 

Tiểu ban Kinh tế - QTKD 02

Xếp loại

Tên đề tài

Sinh viên thực hiện

Lớp

Cán bộ hướng dẫn

Điểm trung bình

1

Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến ý định khởi nghiệp của sinh viên Trường Đại học Mỏ - Địa chất

1. Nguyễn Minh Phượng (1624010710) - NT

2. Nguyễn Trung Kiên (1624010020)

3. Nguyễn Thế Hùng (1624010392)

4. Đặng Thu Anh (1624010963)

KTDN. K61E

 

QTKD. K61A

KTDN. K61B

KTDN. K61A

ThS. Lê Đình Chiều

(01683036606) – Nhất

 

 

79,7

2

Nhu cầu khí tự nhiên và vai trò của khí tự nhiên phi truyền thống trong tương lai

1. Phan Cao Sang (1524010101) – NT

2. Hoàng Tuệ An (1524010356)

3. Đỗ Thị Lan Anh (1524010105)

4. Nguyễn Thanh Hảo (1524010097)

5. Lê Quang Cường (1524010376)

QTKDDK.60

QTKDDK.60

QTKDDK.60

QTKDDK.60

QTKDDK.60

TS. Lê Minh Thống

(0983672005) - Nhì

 

 

73

3

Giải pháp đẩy mạnh sử dụng dịch vụ thanh toán điện tử tại Việt Nam

1.Phạm Thị Minh Phương

2.Lỗ Thị Minh Yến

3. Nguyễn Văn Thắng

4. Kiều Việt Hùng

5. Trần Thu Huyền

QTKD. K60C

QTKD. K60C

QTKD. K60C

QTKD. K60C

QTKD. K60C

ThS. Phan Thị Thùy Linh

(0974927681) - Ba

 

 

71

4

Nghiên cứu ảnh hưởng của dòng tiền tự do tới hiệu quả kinh doanh của các công ty cổ phần khai thác than thuộc Tập đoàn Công nghiệp than – khoáng sản Việt Nam

1. Nguyễn Thị Loan () – NT

2. Nguyễn Thị Tuyết Nga (

3. Phạm Thị Thoa (

4. Đỗ Thị Ngọc Lan (

5. Nguyễn Thanh Bình (

KTDN. K61G

KTDN. K61G

KTDN. K61G

KTDN. K61G

KTDN. K61G

ThS. Dương Thị Nhàn

(0981.18.18.13)

 

 

69,7

4

Tổ chức công tác thống kê vật tư tại các doanh nghiệp khai thác mỏ, áp dụng cho Công ty Cổ phần than Núi Béo

1. Lưu Thị Bưởi () - NT

2.  Nguyễn Thị Lan Anh (

3. Mai Thị Huế (

KTDN. K61E

KTDN. K61E

KTDN. K61A

TS. Nguyễn Thị Bích Ngọc

(0904143112)

 

69,7

5

Nhiệt điện than Việt Nam: vấn đề và giải pháp

1. Đàm Gia Linh (1524010201) – NT

2. Nguyễn Thị Thu Huyền (1524010143)

3. Lê Thị Loan (1524010292)

4. Đào Thị Thành (1524010117)

KTTC. K60

KTTC. K60

 

KTTC. K60

KTTC. K60

TS. Nguyễn Thị Bích Phượng

(0988768811)

 

 

68,7

6

Quản trị tài nguyên bằng tài khoản tài nguyên

1. Phạm Hồng Nam (1524010060) -NT

2. Nguyễn Thị Hồng Phước (1524010109)

3. Nguyễn Thị Hương (1524010440)

4. Trần Đức Lương

QTKDM.K60

QTKDM.K60

 

QTKDM.K60

QTKDM.K60

PGS.TS. Nguyễn Thị Hoài Nga

(0904143711)

 

 

68

7

Tìm hiểu thực trạng động lực học tập của sinh viên ngành Kế toán doanh nghiệp, khoa Kinh tế - QTKD, Trường Đại học Mỏ - Địa chất trong giai đoạn hiện nay.

1. Lê Thị Ngọc (1624010409)

2. Lê Thu Hằng (1624010932)

3. Trần Thị Kiều Loan (1624010427)

4. Đinh Thị Hoa (1624010386)

5. Kiều Thị Hồng Nhung (1624010865)

KTDN. K61C

KTDN. K61C

KTDN. K61C

KTDN. K61C

KTDN. K61G

TS. Nguyễn Tiến Hưng

(0936.372.666)

 

67,7

7

Giải pháp tăng cường huy động vốn cho đầu tư phát triển cùa các công ty cổ phần khai thác than hầm lò thuộc TKV

1. Lại Đức Trường (1521830336) - NT

 

2. Nguyễn Thị Hà Nhi (1321030760)

 

3. Bùi Thị Hằng (1524010347)

Trắc địa K60, Bằng 2 KT

Trắc địa K60, Bằng 2 KT

KTDN.K60A

TS. Lưu Thị Thu Hà

(0944.262.896)

 

 

67,7

8

Áp dụng mô hình Arima dự báo nhu cầu sinh viên đăng ký vào các ngành của khoa Kinh tế - QTKD, trường Đại học Mỏ - Địa chất năm 2019

1. Chu Thị Phương Hồng (1624010132) – NT

2. Đặng Thị Thu Hòa (1624010768)

3. Phạm Thị Tố Uyên (1624010023)

4. Nguyễn Thị Hoa (1624010127)

5. Nguyễn Thị Hạnh (1624010037)

QTDK.K61A

 

QTDK.K61A

QTDK.K61A

QTDK.K61A

QTDK.K61A

Nguyễn Lan Hoàng Thảo

(0947795628)

 

 

67,3

9

Tìm hiểu về thực trạng trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp trong vấn đề bảo vệ môi trường tại các khu công nghiệp của Việt Nam

1. Nguyễn Mai Quỳnh (1521020005) - NT

2. Lê Hà Trang (1524010166)

3. Nguyễn Thị Phượng (1524010326)

4. Lương Thu Thảo (1524010303)

5. Hồ Cẩm Hà (1524010332)

KTDN. K60A

 

KTDN. K60A

KTDN. K60A

KTDN. K60A

KTDN. K60A

ThS. Phạm Minh Hải

(0985376684)

 

 

66

10

Nghiên cứu ảnh hưởng của việc đi làm thêm tới kết quả học tập của sinh viên khoa Kinh tế & QTKD trường Đại học Mỏ - Địa chất

1. Nguyễn Thị Nhạn (1624010412)- NT

2. Vũ Tiến Dũng (1624010420)

3. Vũ Mỹ Duyên (1624010428)

4. Nguyễn Thị Hạ (

KTDN. K61D

KTDN. K61D

KTDN. K61D

KTDN. K61D

ThS. Nguyễn Thị Huyền Trang

(0984988941)

 

 

63

11

Nghiên cứu các nhân tố ảnh hưởng đến quyết định lựa chọn các chuyên ngành đào tạo của sinh viên tại khoa Kinh tế - QTKD trường Đại học Mỏ - Địa Chất

1. Nguyễn Thị Thanh (1624010295) -NT

2. Trần Thị Phượng (1624010193)

3. Trần Thị Hạnh (1624010253)

4. Phạm Thị Nhung (162)4010269

QTKD. K60A

 

QTKD. K60A

QTKD. K60A

QTKD. K60A

ThS. Nguyễn Văn Thưởng

(0936067899)

 

 

62

12

Ứng dụng mô hình I/O trong dự báo nhu cầu công nhân sản xuất cho các doanh nghiệp khai thác mỏ hầm lò khu vực Quảng Ninh

1. Đoàn Văn Hùng (1524010059) - NT

2. Phạm Việt An (1524010108)

3. Vương Đức Thành (1524010014)

4. Vũ Quý Hoàn

QTKDM.K60

QTKDM.K60

QTKDM.K60

QTKDM.K60

ThS. Nguyễn Đức Thắng

(0945932198)

 

61,7

 

1. Chỉ tiêu và điều kiện xét tuyển 

Thí sinh tốt nghiệp THPT và kết quả học tập trong 3 học kỳ (Lớp 11, và học kỳ I lớp 12). Xét tuyển thí sinh theo học bạ với các thí sinh đạt hạnh kiểm xếp loại Khá trở lên;

Tổng điểm trung bình các môn học theo khối thi của 3 học kỳ THPT:  lớp 11 và kỳ I lớp 12 đạt từ 18 điểm trở lên

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Khối thi

Chỉ tiêu XT theo học bạ

1

Quản trị kinh doanh

Gồm các chuyên ngành:

       Quản trị kinh doanh

       Quản trị kinh doanh Dầu khí

       Quản trị kinh doanh Mỏ

       Quản trị thương mại điện tử

7340101

A00; A01; D01; D07

40

2

Kế toán

Gồm các chuyên ngành:

       Kế toán

       Kế toán tài chính công

7340301

A00; A01; D01; D07

40

3

Tài chính - ngân hàng

Gồm các chuyên ngành:

       Tài chính doanh nghiệp

7340201

A00; A01; D01; D07

40

4

Công nghệ thông tin

Gồm các chuyên ngành:

       Tin học Kinh tế

       Công nghệ phần mềm

       Mạng máy tính

       Khoa học máy tính ứng dụng

7480201

A00; A01; C01; D01

10

5

Kỹ thuật dầu khí

Gồm các chuyên ngành:

       Khoan khai thác

       Khoan thăm dò- khảo sát

       Thiết bị dầu khí

       Địa chất dầu khí

7520604

A00; A01

40

6

Công nghệ kỹ thuật hoá học

Gồm các chuyên ngành:

       Lọc – Hóa dầu

7510401

A00; A01; D07

10

7

Kỹ thuật địa vật lý

Gồm các chuyên ngành:

       Địa vật lý

7520502

A00; A01

10

8

Kỹ thuật cơ khí

Gồm các chuyên ngành:

       Máy và Thiết bị mỏ

       Máy và Tự động thủy khí

       Công nghệ chế tạo máy

       Cơ khí ô tô

7520103

A00; A01

40

9

Kỹ thuật điện

Gồm các chuyên ngành:

       Điện công nghiệp

       Hệ thống điện

       Điện – Điện tử

7520201

A00; A01

40

10

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

Gồm các chuyên ngành:

       Tự động hóa

7520216

A00; A01; D07

10

11

Kỹ thuật môi trường

Gồm các chuyên ngành:

       Địa sinh thái và Công nghệ môi trường

       Kỹ thuật môi trường

7520320

A00; A01; B00

40

12

Kỹ thuật địa chất

Gồm các chuyên ngành:

       Kỹ thuật địa chất

       Địa chất công trình – Địa kỹ thuật

       Địa chất thủy văn – Địa chất công trình

       Nguyên liệu khoáng

       Địa chất thăm dò

7520501

A00; A01; A04; A06

20

13

Địa chất học

Gồm các chuyên ngành:

       Địa chất học

7440201

A00; A01; A04; A06

10

14

Địa kỹ thuật xây dựng

Gồm các chuyên ngành:

       Địa kỹ thuật xây dựng

7580211

A00; A01; A04; A06

20

15

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

Gồm các chuyên ngành:

       Trắc địa

       Trắc địa mỏ và Công trình

       Địa chính

       Bản đồ

       Trắc địa ảnh, viễn thám và Hệ thông tin địa lý

7520503

A00; A01; C01; D01

30

16

Quản lý đất đai

Gồm các chuyên ngành:

       Quản lý đất đai

7850103

A00; A01; B00; D01

30

17

Kỹ thuật mỏ

Gồm các chuyên ngành:

       Khai thác mỏ

7520601

A00; A01; C01; D01

40

18

Kỹ thuật tuyển khoáng

Gồm các chuyên ngành:

       Tuyển khoáng và Tuyển luyện quặng kim loại

7520607

A00; A01; D01; D07

20

19

Kỹ thuật xây dựng

Gồm các chuyên ngành:

       Xây dựng công trình ngầm và mỏ

       Xây dựng công trình ngầm

       Xây dựng dân dụng và công nghiệp

       Xây dựng hạ tầng cơ sở

7580201

A00; A01; C01; D07

40

20

Kỹ thuật hoá học – CTTT

Gồm các chuyên ngành:

       Lọc – Hóa dầu

7520301

A00; A01; D01; D07

10

2. Quy định về hồ sơ

(1) Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu (chi tiết).

(2) Các giấy tờ thí sinh nộp kèm theo gồm:

+ Bản photo công chứng học bạ THPT.

+ Bản sao các giấy tờ ưu tiên (nếu có).

Thí sinh nộp 1 bộ hồ sơ có thể đăng ký xét tuyển vào nhiều ngành.

-- Hướng dẫn ghi điểm xét tuyển - ví dụ tổ hợp A00: 

  Tóa Hóa
Kỳ 1 lớp 11 5.5 6.5 7.3
Kỳ 2 lớp 11 5.7 6.1 7.2
Kỳ 1 lớp 12 5.9 6.3 7.4

Toán = (5.5 +7.5 +5.9)/3 = 5.7

Lý =       (6.5+6.1+6.3)/3 = 6.3

Hóa =    (7.3+7.2+7.4)/3 = 7.2

Điểm xét tuyển: = 5.7 + 6.3 + 7.2 = 19.2

Nhập vào là 19.2

3. Hình thức đăng ký Đăng kí xét tuyển theo một trong ba hình thức sau ) :

Đăng ký trực tuyến (tại đây).

- Nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo Đại học, số 18 Phố Viên, Phường Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội.

- Nộp hồ sơ qua đường bưu điện theo thư đảm bảo hoặc chuyển phát nhanh theo địa chỉ Phòng Đào tạo Đại học, Trường Đại học Mỏ - Địa chất, số 18 Phố Viên, Phường Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội.

4. Thời gian nộp hồ sơ:

- Đợt 1: Từ  ngày 01/04  đến ngày 23/06/2019

- Đợt 2: Từ ngày 28/06 đến ngày 13/07/2019

Xét tuyển, gửi giữ liệu về Bộ, công bố kết quả dự kiến trước ngày 15/07/2019 trên website.

- Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học trước ngày 20/07/2019 và  phải nộp bản gốc giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia năm 2019 (xem thông báo chi tiết trên website).

Hết thời hạn xác nhận nhập học, thí sinh không xác nhận nhập học được xem như không có nhu cầu nhập học.

5. Lệ phí nộp hồ sơ xét tuyển theo học bạ:

30.000 đồng / 1 ngành

Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến, Sau khi đăng ký xong cần nộp lệ phí bằng cách chuyển tiền về:

Tài khoản: 3100 211 000243

Tên người được hưởng: Trường Đại học Mỏ - Địa chất

Địa chỉ: 18 phố Viên, Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội

Tại: Ngân hàng Nông Nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam chi nhánh Từ Liêm

Số tiền: xx.xxx VND

Nội dung: Nguyễn Văn A  - Số CMND/thẻ căn cước -  nộp lệ phí đăng ký xét tuyển học bạ